187
🚨 TIÊU CHÍ KÍCH HOẠT CODE RED – BỆNH VIỆN HỒNG HƯNG
| Nhóm tiêu chí | Chi tiết |
|---|---|
| 1. Kiểu tổn thương |
– Vết thương xuyên thấu đầu, cổ, thân mình, gốc chi – Biến dạng hộp sọ, nghi ngờ vỡ sọ – Chấn thương cột sống kèm mất cảm giác/vận động mới – Mất vững thành ngực, nghi mảng sườn di động – Nghi ngờ vỡ khung chậu – Gãy ≥ 2 xương dài lớn (đùi, cánh tay…) – Chi dập nát, mất mạch, lột da – Cắt cụt chi từ cổ tay/chân trở lên – Chảy máu cần garô/nhét gạc ép liên tục |
| 2. Dấu hiệu sinh tồn |
Đường thở – Hô hấp: – Thở < 10 hoặc > 29 lần/phút – SpO₂ < 90% (không oxy) – Suy hô hấp, cần hỗ trợ thở Tuần hoàn: – Mạch hoặc nhịp tim > 130 hoặc > HA tâm thu – Huyết áp thấp theo tuổi: + 0–9 tuổi: < 70 + (2 × tuổi) + 10–64 tuổi: < 90 mmHg + > 64 tuổi: < 110 mmHg Tri giác: – Không đáp ứng y lệnh hoặc GCS < 6 |
| 3. Hình ảnh học / Cận lâm sàng |
– FAST/eFAST dương tính – Tràn khí / tràn máu màng phổi trên hình ảnh |
💧 TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG BÙ DỊCH
| Phân loại | Dấu hiệu sinh tồn | Ước lượng máu mất | Hướng xử trí |
|---|---|---|---|
| Đáp ứng tốt | Huyết áp tăng bền vững, mạch chậm lại, tiểu được | Nhẹ (< 15%) | Tiếp tục theo dõi, đánh giá tiến triển |
| Thoáng qua | HA cải thiện rồi tụt lại, vẫn mạch nhanh, nghi mất máu tiếp diễn | Trung bình (15–40%) | Giảm tốc độ truyền dịch, chuẩn bị truyền máu |
| Không đáp ứng | HA không cải thiện, mạch nhanh, chi lạnh | Nặng (> 40%) | Kích hoạt truyền máu khẩn/MTP ngay |
👥 PHÂN CÔNG VAI TRÒ – ĐỘI CODE RED
| STT | Vị trí | Số lượng | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| 1 | BS trực ngoại khoa (Trưởng nhóm) | 2 | Chỉ huy CODE RED, cố định cột sống, cầm máu, dẫn lưu, quyết định can thiệp |
| 2 | BS trực lãnh đạo | 1 | Điều phối nhân lực toàn viện, huy động chuyên khoa, quyết định hội chẩn |
| 3 | BS tiếp nhận | 1 | Đánh giá ABCDE, kích hoạt CODE RED, ghi nhận ban đầu |
| 4 | BS GMHS | 1 | Đảm bảo đường thở, hô hấp, hồi sức dịch/truyền máu, kích hoạt MTP |
| 5 | BS ICU | 1 | Hỗ trợ GMHS đảm bảo tuần hoàn, theo dõi hồi sức |
| 6 | BS CĐHA | 1 | Siêu âm FAST/eFAST, đọc Xquang/CT, hỗ trợ chẩn đoán hình ảnh |
| 7 | KTV CĐHA | 1 | Thực hiện kỹ thuật hình ảnh theo chỉ định BS CĐHA |
| 8 | Điều dưỡng cấp cứu | 3 | Lập 2 đường truyền lớn, hỗ trợ hồi sức, theo dõi sinh hiệu |
| 9 | ĐD ngoại/tiểu phẫu | 1 | Chuẩn bị dụng cụ ngoại, hỗ trợ cố định/chọc hút |
| 10 | KTV xét nghiệm | 1 | Lấy mẫu máu, nhóm máu khẩn, hỗ trợ truyền máu |
🩸 TIÊU CHÍ KÍCH HOẠT TRUYỀN MÁU KHỐI LƯỢNG LỚN (MTP)
Kích hoạt MTP khi có tối thiểu 1 tiêu chí sau:
| Nhóm | Tiêu chí cụ thể |
|---|---|
| 1. Sinh lý và huyết động |
– Sốc mất máu độ II không đáp ứng/thoáng qua với dịch – Sốc độ III hoặc IV – Nhịp tim > 120 lần/phút – Huyết áp tâm thu < 90 mmHg |
| 2. Hình ảnh học |
– FAST hoặc eFAST dương tính – Tràn máu khoang màng phổi, bụng, nghi xuất huyết nội |
| 3. Xét nghiệm cấp cứu |
– Hb < 7 g/dL – Lactate > 4 mmol/L – pH < 7.25 hoặc Hct < 32% |
| 4. Mức máu đã truyền |
– Đã truyền ≥ 2 đơn vị HC lắng và còn chảy máu – Dự kiến cần ≥ 4 đơn vị tiếp theo – Mất > 50% thể tích máu trong 3 giờ – Truyền ≥ 4 đơn vị/giờ kèm chảy máu liên tục |
| 5. Thang điểm ABC ≥ 2 |
– Vết thương xuyên thân – FAST dương tính – HA tâm thu < 90 mmHg – Mạch > 120 lần/phút 👉 Mỗi yếu tố 1 điểm → Tổng ≥ 2 điểm: Nguy cơ cao cần MTP |