Skip to content

DR.KUN

  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
Home TÀI LIỆU THAM KHẢODƯỢC LÂM SÀNG So sánh dexmedetomidine và midazolam trong an thần cho bệnh nhân thở máy tại khoa hồi sức tích cực (ICU): Tổng quan hệ thống và phân tích gộp.
DƯỢC LÂM SÀNGHỒI SỨC CẤP CỨUTÀI LIỆU THAM KHẢO

So sánh dexmedetomidine và midazolam trong an thần cho bệnh nhân thở máy tại khoa hồi sức tích cực (ICU): Tổng quan hệ thống và phân tích gộp.

by drkun 02/05/2025
by drkun 02/05/2025
278

  Hiệu quả lâm sàng:

  • Dexmedetomidine giúp:
    • Giảm thời gian nằm ICU (trung bình -2,25 ngày).
    • Giảm tỷ lệ mê sảng (RR = 0.63).
    • Rút ngắn thời gian thở máy (trung bình -0,83 giờ).
  • Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai thuốc về:
    • Tỷ lệ tử vong.
    • Thời gian nằm viện toàn phần.
    • Mức độ an thần đạt mục tiêu.
    • Nhu cầu sử dụng thêm thuốc an thần.

  Tác dụng phụ:

  • Dexmedetomidine làm tăng nguy cơ nhịp tim chậm (bradycardia) (RR = 2.21).
  • Không tăng đáng kể nguy cơ tụt huyết áp (hypotension).
  • Các phản ứng bất lợi nghiêm trọng cần can thiệp y tế không khác biệt giữa hai nhóm.

  Ý nghĩa chi phí và chăm sóc bệnh nhân:

  • Mặc dù chi phí thuốc dexmedetomidine cao hơn, nhưng do giảm thời gian nằm ICU và thở máy nên có thể giảm tổng chi phí điều trị.
  • Giảm thời gian nằm viện và tỉ lệ mê sảng giúp cải thiện chất lượng sống và giảm hội chứng hậu ICU (PICS).

  Khuyến nghị thực hành:

  • Có thể cân nhắc ưu tiên sử dụng dexmedetomidine thay vì midazolam cho bệnh nhân ICU cần an thần, đặc biệt khi mục tiêu là giảm mê sảng và rút ngắn thời gian điều trị.
  • Cần theo dõi chặt chẽ nhịp tim khi dùng dexmedetomidine để phòng ngừa bradycardia.
  • Lựa chọn thuốc nên cá thể hóa dựa trên điều kiện bệnh nhân, nguồn lực và mục tiêu điều trị.

Wen J, Ding X, Liu C, Jiang W, Xu Y, Wei X, Liu X. A comparation of dexmedetomidine and midazolam for sedation in patients with mechanical ventilation in ICU: A systematic review and meta-analysis. PLoS One. 2023 Nov 14;18(11):e0294292. doi: 10.1371/journal.pone.0294292.

0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail
drkun

previous post
ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN TRƯỚC GÂY MÊ ( KHÁM TIỀN MÊ)
next post
Massachusetts-Clinical-Anesthesia-Procedures-10th

You may also like

Tiếp cận & Xử trí Hạ Natri Máu

24/12/2025

CODE STEMI SUPPORT

09/12/2025

SỬ DỤNG THUỐC GIẢM ĐAU TRONG BỤNG NGOẠI...

05/11/2025

Hỗ Trợ Hô Hấp Không Xâm Lấn (NRS)...

01/11/2025

Quy trình Hồi sức Người lớn (Dựa trên...

24/10/2025

Quy Trình Hồi Sức Sơ Sinh Chuẩn (CODE...

21/10/2025

Hướng Dẫn Sử Dụng Chi Tiết Levofloxacin

06/10/2025

Phương Pháp Thực Hành Lựa Chọn Thuốc Tê...

05/10/2025

 Vai trò của Trí tuệ Nhân tạo (AI)...

12/08/2025

Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê:...

01/08/2025

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Follow Me

Follow Me

TRUNG TÂM DA LIỄU THẪM MỸ HỒNG HƯNG - LÀM ĐẸP CHUẨN Y KHOA

Facebook Twitter Youtube Linkedin Envelope Viber Weibo Wordpress

BÀI ĐOC MỚI NHẤT

CÔNG CỤ QUẢN LÝ NHỊN ĂN CẬP NHẬT 2026
CÔNG CỤ TÍNH GIỜ NHỊN ĂN CHU PHẪU 2026
CẬP NHẬT NHỊN ĂN CHU PHẪU 2026
HỘI CHỨNG VÀNH CẤP 2025

BÀI VIẾT ĐƯỢC QUAN TÂM NHIỀU NHẤT

ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
Liên hệ
About
Verify
MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
DR.KUN
  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG