Skip to content

DR.KUN

  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
Home TÀI LIỆU THAM KHẢOHỒI SỨC CẤP CỨU Tiếp cận & Xử trí Hạ Natri Máu
HỒI SỨC CẤP CỨUTÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếp cận & Xử trí Hạ Natri Máu

by drkun 24/12/2025
by drkun 24/12/2025
98 Hạ Natri Máu – Hướng Dẫn Lâm Sàng
💧 Hạ Natri Máu Washington Manual® Critical Care

Tiếp cận & Xử trí Hạ Natri Máu

Rối loạn cân bằng nước và áp lực thẩm thấu. Không đơn thuần là thiếu hụt Natri.
⚠️ Cảnh báo: Điều chỉnh quá nhanh gây hủy myelin cầu não (CPM)

🧠 Cơ quan đích: Não bộ (Phù não)
📉 Nguyên tắc: Tốc độ < 8 mEq/L/24h

1 Lược đồ Chẩn đoán Tương tác

Sử dụng công cụ này để xác định nguyên nhân hạ natri máu theo từng bước. Bắt đầu bằng việc đánh giá Áp lực thẩm thấu (ALTT).

🩺

Chọn các thông số bên trái để xem kết quả chẩn đoán và hướng xử trí.

Kết quả

Tiêu đề chẩn đoán

Mô tả chi tiết…

🔍 Nguyên nhân thường gặp

  • Nguyên nhân 1

💊 Hướng xử trí cơ bản

  • Xử trí 1

2 An Toàn Điều Trị: Tốc độ Điều chỉnh

Việc điều chỉnh Natri máu đòi hỏi sự cân bằng tinh tế. Biểu đồ dưới đây minh họa giới hạn an toàn để ngăn ngừa biến chứng thần kinh nghiêm trọng.

Nguy cơ Hủy Myelin (CPM)

Điều chỉnh quá nhanh làm mất nước tế bào não đột ngột, gây tổn thương cầu não.

Triệu chứng CPM: Liệt tứ chi, rối loạn nuốt/nói, tử vong.

Giới hạn Tốc độ

  • ✓
    Cấp tính/Nặng: Tăng 1-2 mEq/L/h đến khi triệu chứng giảm.
  • ✓
    Duy trì: < 0.5 mEq/L/h.
  • ✕
    Tối đa Tuyệt đối: 8 mEq/L trong 24 giờ.

Mô phỏng Giới hạn Điều chỉnh trong 24h

*Biểu đồ mang tính chất minh họa giới hạn trên. Luôn theo dõi ion đồ thực tế mỗi 2-4 giờ.
⚡

Xử lý khi vượt quá tốc độ (>8 mEq/L/24h)

1. Ngừng dịch truyền chứa Natri.
2. Truyền Dextrose 5% (D5W) để bù lại nước tự do.
3. Dùng Desmopressin (1-2 mcg mỗi 6-8h).

3 Phân biệt SIADH và Bệnh não mất muối (CSW)

Hai tình trạng này thường gặp ở bệnh nhân thần kinh nhưng cơ chế và điều trị hoàn toàn trái ngược nhau.

SIADH

Tiết ADH không thích hợp
  • Thể tích dịch Bình thường (Euvolemic)
  • Na niệu > 40 mEq/L
  • Axit Uric máu Thấp
  • Cơ chế Tăng ADH gây giữ nước
  • Điều trị chính Hạn chế nước tự do
    ⚠️ Cấm truyền NaCl 0.9% (làm nặng thêm)

CSW

Bệnh não mất muối
  • Thể tích dịch Giảm (Hypovolemic)
  • Na niệu > 20 mEq/L (Rất cao)
  • Axit Uric máu Bình thường / Cao
  • Cơ chế BNP gây thải Na qua thận
  • Điều trị chính Bù nước và Muối đẳng trương
    Bù lại thể tích tuần hoàn

4 Chi tiết Phác đồ Điều trị

Lựa chọn phương pháp dựa trên tình trạng lâm sàng cụ thể.

Điều trị Hạ Natri Máu có triệu chứng nặng

Chỉ định

Co giật, hôn mê, lú lẫn cấp tính, sững sờ, tăng áp lực nội sọ.

Can thiệp

  • Muối ưu trương (NaCl 3%): Dùng để nâng Na nhanh.
  • Lợi tiểu quai (Furosemide): Hỗ trợ thải nước tự do.
  • Theo dõi Na mỗi 1-2 giờ.

Mục tiêu

  • Tốc độ ban đầu: 1-2 mEq/L/giờ
  • Dừng điều chỉnh nhanh khi: Triệu chứng cải thiện
    hoặc tăng đủ 4-6 mEq/L

Điều trị Hạ Natri Máu kèm Giảm Thể tích

Nguyên nhân do mất muối và nước (tiêu chảy, nôn, lợi tiểu, suy thượng thận).

Điều trị Chính: Truyền Normal Saline (NaCl 0.9%)

Bù lại thể tích tuần hoàn là ưu tiên hàng đầu. Khi thể tích được khôi phục, ADH sẽ giảm tiết và thận sẽ thải nước tự do, làm tăng Na máu.

Điều trị Hạ Natri Máu kèm Tăng Thể tích

Nguyên nhân: Suy tim sung huyết, Xơ gan, Hội chứng thận hư.

🚫
Hạn chế nước và muối

Giảm lượng nước nhập vào < 1000ml/ngày.

💊
Lợi tiểu quai

Giúp thải nước tự do và giảm quá tải thể tích.

🩺
Điều trị bệnh nền

Tối ưu hóa chức năng tim, gan.

Điều trị SIADH (Bình thể tích)

LƯU Ý QUAN TRỌNG:

Truyền NaCl 0.9% thường làm nặng thêm tình trạng hạ Natri máu ở bệnh nhân SIADH.

Các biện pháp:

  1. Hạn chế nước tự do: Đây là biện pháp chính. (500-1000ml/ngày).
  2. Viên muối (NaCl) đường uống: Tăng lượng chất hòa tan.
  3. Urea: Tăng thải nước thẩm thấu.
  4. Thuốc đối kháng thụ thể Vasopressin (Vaptans): Cân nhắc trong trường hợp kháng trị (Lưu ý chi phí và nguy cơ).

Nguồn: The Washington Manual® of Critical Care, 4th Edition

Ứng dụng này phục vụ mục đích tham khảo lâm sàng và giáo dục. Luôn tuân thủ phác đồ tại cơ sở y tế.

0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail
drkun

previous post
CODE STEMI SUPPORT
next post
THUYÊN TẮC PHỔI 2026

You may also like

CODE STEMI SUPPORT

09/12/2025

SỬ DỤNG THUỐC GIẢM ĐAU TRONG BỤNG NGOẠI...

05/11/2025

Hỗ Trợ Hô Hấp Không Xâm Lấn (NRS)...

01/11/2025

Quy trình Hồi sức Người lớn (Dựa trên...

24/10/2025

Quy Trình Hồi Sức Sơ Sinh Chuẩn (CODE...

21/10/2025

Hướng Dẫn Sử Dụng Chi Tiết Levofloxacin

06/10/2025

 Vai trò của Trí tuệ Nhân tạo (AI)...

12/08/2025

Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê:...

01/08/2025

HỒI SỨC DỊCH TRONG CHẤN THƯƠNG: NHỮNG ĐIỀU...

13/06/2025

SEPSIS 2023 (Dựa trên Surviving Sepsis Campaign 2021...

15/05/2025

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Follow Me

Follow Me

TRUNG TÂM DA LIỄU THẪM MỸ HỒNG HƯNG - LÀM ĐẸP CHUẨN Y KHOA

Facebook Twitter Youtube Linkedin Envelope Viber Weibo Wordpress

BÀI ĐOC MỚI NHẤT

CÔNG CỤ QUẢN LÝ NHỊN ĂN CẬP NHẬT 2026
CÔNG CỤ TÍNH GIỜ NHỊN ĂN CHU PHẪU 2026
CẬP NHẬT NHỊN ĂN CHU PHẪU 2026
HỘI CHỨNG VÀNH CẤP 2025

BÀI VIẾT ĐƯỢC QUAN TÂM NHIỀU NHẤT

ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
Liên hệ
About
Verify
MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
DR.KUN
  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG