Skip to content

DR.KUN

  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
Home GUIDELINE 2026 HỘI CHỨNG VÀNH CẤP 2025
GUIDELINE 2026

HỘI CHỨNG VÀNH CẤP 2025

by drkun 21/02/2026
by drkun 21/02/2026
3 Lộ Trình Lâm Sàng: Hội Chứng Vành Cấp (ACS) 2025
Cập Nhật Hướng Dẫn 2025

Hội Chứng Vành Cấp (ACS)

Lộ trình lâm sàng tối ưu hóa việc chẩn đoán, tái tưới máu và quản lý dài hạn giúp giảm thiểu tỷ lệ tử vong và bảo vệ cơ tim.

01

Đánh Giá Ban Đầu

Nguyên tắc cốt lõi của năm 2025 là “Thời gian là Cơ tim”. Hệ thống EMS đóng vai trò then chốt trong việc sàng lọc sớm. Mọi nghi ngờ ACS phải được thực hiện ECG 12 chuyển đạo trong vòng 10 phút đầu tiên.

ECG Mục Tiêu
10 PHÚT
Device Time
≤ 90 PHÚT

Sơ đồ phân loại chẩn đoán

TIẾP XÚC Y TẾ (FMC)
ECG 12 chuyển đạo & Troponin
ST Chênh Lên (STEMI)
Tắc nghẽn hoàn toàn
ST không chênh (NSTEMI)
Troponin (+)
Đau ngực (UA)
Troponin (-)

Hệ Quả Của Việc Chậm Trễ

Dữ liệu cho thấy mỗi 30 phút trì hoãn trong việc can thiệp mạch vành sẽ làm gia tăng đáng kể tỷ lệ tử vong trong vòng 1 năm. Đây là lý do tại sao mục tiêu FMC-to-Device 90 phút được coi là chuẩn vàng.

Thông số Cảnh báo

Việc chậm trễ tái tưới máu không chỉ làm chết tế bào cơ tim mà còn dẫn đến các biến chứng suy tim, sốc tim và rối loạn nhịp nguy hiểm.

+7.5% Tử vong / 30 phút
02

Chiến Lược Tái Tưới Máu

Lựa chọn phương pháp tái tưới máu dựa trên phân loại bệnh nhân và thời gian tiếp cận trung tâm can thiệp (Cath Lab).

ST

STEMI: PCI Tiên Phát

Ưu tiên hàng đầu. Nếu chuyển viện dự kiến > 120 phút $\rightarrow$ Xem xét tiêu sợi huyết trong vòng 12h đầu.

NS

NSTE-ACS: Phân Tầng Nguy Cơ

Dựa trên điểm GRACE. Nguy cơ rất cao (Sốc, Đau ngực kháng trị) cần can thiệp trong < 2 giờ.

NSTE-ACS: Thời gian can thiệp theo nguy cơ

Phân loại dựa trên điểm GRACE và Troponin chuỗi

Mô Hình Thuốc Điều Trị Cấp Tính

03

Liệu Pháp Nội Khoa

Phối hợp đa thuốc ngay từ giai đoạn cấp để ổn định mảng xơ vữa và ngăn chặn huyết khối lan rộng.

Kháng Tiểu Cầu Kép (DAPT)

Aspirin + Ticagrelor/Prasugrel (Class 1).

Kháng Đông Tĩnh Mạch

UFH, Enoxaparin hoặc Bivalirudin (PCI).

Statin Cường Độ Cao

Khởi trị sớm để đạt mục tiêu LDL < 70mg/dL.

Beta-Blocker & ACEi

Khởi trị trong 24h nếu huyết động ổn định.

Phục Hồi & Quản Lý Dài Hạn

Lộ trình chăm sóc sau khi xuất viện để ngăn ngừa tái phát và cải thiện chất lượng sống.

1 – 4 Tuần Sau PCI

Đánh giá lại nếu có chỉ định dùng thuốc kháng đông đường uống (Triple therapy reduction).

1 – 4 Tuần Sau PCI

Ngừng Aspirin sớm

Chuyển sang phác đồ DOAC + P2Y12 nếu bệnh nhân có Rung Nhĩ.

4 – 8 Tuần

Kiểm tra Lipid máu

Điều chỉnh thuốc (Ezetimibe/PCSK9i) nếu LDL chưa đạt mục tiêu.

4 – 8 Tuần

Theo dõi nồng độ thuốc và tác dụng phụ.

≥ 12 Tháng

Kết thúc phác đồ DAPT tiêu chuẩn cho ACS.

≥ 12 Tháng

Đơn trị liệu Kháng tiểu cầu

Chuyển sang Aspirin hoặc P2Y12 inhibitor liều thấp hàng ngày vô thời hạn.

Nguồn dữ liệu

Hướng dẫn ACC/AHA/ACEP/NAEMSP/SCAI 2025 về Quản lý Hội chứng vành cấp.

© 2026 Clinical Infographic System. Phục vụ mục đích giáo dục y khoa.

0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail
drkun

previous post
THUYÊN TẮC PHỔI 2026

You may also like

THUYÊN TẮC PHỔI 2026

21/02/2026

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Follow Me

Follow Me

TRUNG TÂM DA LIỄU THẪM MỸ HỒNG HƯNG - LÀM ĐẸP CHUẨN Y KHOA

Facebook Twitter Youtube Linkedin Envelope Viber Weibo Wordpress

BÀI ĐOC MỚI NHẤT

HỘI CHỨNG VÀNH CẤP 2025
THUYÊN TẮC PHỔI 2026
Tiếp cận & Xử trí Hạ Natri Máu
CODE STEMI SUPPORT

BÀI VIẾT ĐƯỢC QUAN TÂM NHIỀU NHẤT

ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
Liên hệ
About
Verify
MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG
DR.KUN
  • GM cơ bản
  • GM tổng quát
  • GM sản
  • GM nhi
  • GM chuyên khoa
  • Tài liệu tham khảo
  • CÔNG THỨC Y HỌC
    • TIÊU CHUẨN CHUYỂN BỆNH RA KHỎI PACU
    • ARISCAT 
    • Chỉ số RCRI
    • PHÂN TẦNG NGUY CƠ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÀNH ĐỘNG
    • Phân loại ASA
    • THANG ĐIỂM CAPRINI
    • CHỈ SỐ ROX và HFNC
    • KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
    • Cl-CREATININE
    • Công cụ tính nguy cơ phẫu thuật (Surgical Risk Calculator)
    • CODE RED TRAUMA
    • Đánh giá bệnh nhân trước xuất viện theo PADSS (Post Anesthetic Discharge Scoring System).
    • Tiêu chí xuất viện nhanh sau phẫu thuật ngoại trú
    • HƯỚNG DẪN LÂM SÀNG: NORADRENALINE VÀ ADRENALINE
    • ERAC 2025: PHẪU THUẬT LẤY THAI
    • THUYÊN TẮC PHỔI 2026
  • CASE REPORT
  • Về tôi
    • GÍA TRỊ CỐT LÕI
    • AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT
      • Giải Mã Sự An Toàn Trong Gây Mê
    • GIẢM ĐAU HIỆU QUẢ
    • ĐỒNG HÀNH CÙNG NGƯỜI BỆNH
    • MINH BẠCH, TIÊN PHONG VÀ CỐNG HIẾN VÌ CỘNG ĐỒNG